铁 đọc là tiě, nghĩa là sắt; cứng rắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
铁
tiě
sắt; cứng rắn
danh từ, tính từ
Ví dụ với 铁
这扇门是铁做的,非常结实。
Zhè shàn mén shì tiě zuò de, fēicháng jiēshi.
Cánh cửa này làm bằng sắt, vô cùng chắc chắn.
菠菜里含有铁,多吃对身体有好处。
Bōcài li hányǒu tiě, duō chī duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Trong rau chân vịt có chứa sắt, ăn nhiều tốt cho cơ thể.
Cách viết 铁 (thứ tự nét)
铁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 铁
铁 tiếng Trung là gì?
铁 (tiě) nghĩa là sắt; cứng rắn (danh từ, tính từ).
铁 đọc thế nào?
铁 đọc là tiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 铁 thế nào?
Ví dụ: 这扇门是铁做的,非常结实。 (Zhè shàn mén shì tiě zuò de, fēicháng jiēshi.) nghĩa là: Cánh cửa này làm bằng sắt, vô cùng chắc chắn.
铁 thuộc cấp HSK mấy?
铁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.