挑衅 đọc là tiǎoxìn, nghĩa là khiêu khích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挑衅
tiǎoxìn
khiêu khích
động từ
Ví dụ với 挑衅
对方球员不断挑衅,但我们一直保持冷静。
Duìfāng qiúyuán búduàn tiǎoxìn, dàn wǒmen yìzhí bǎochí lěngjìng.
Cầu thủ đội bạn liên tục khiêu khích, nhưng chúng tôi luôn giữ bình tĩnh.
他说话总带着挑衅的语气,同事们都不太喜欢他。
Tā shuō huà zǒng dài zhe tiǎoxìn de yǔqì, tóngshìmen dōu bú tài xǐhuan tā.
Anh ta nói chuyện luôn mang giọng điệu khiêu khích, đồng nghiệp đều không thích anh ta lắm.
Cách viết 挑衅 (thứ tự nét)
挑… nét
衅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挑衅
挑衅 tiếng Trung là gì?
挑衅 (tiǎoxìn) nghĩa là khiêu khích (động từ).
挑衅 đọc thế nào?
挑衅 đọc là tiǎoxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挑衅 thế nào?
Ví dụ: 对方球员不断挑衅,但我们一直保持冷静。 (Duìfāng qiúyuán búduàn tiǎoxìn, dàn wǒmen yìzhí bǎochí lěngjìng.) nghĩa là: Cầu thủ đội bạn liên tục khiêu khích, nhưng chúng tôi luôn giữ bình tĩnh.
挑衅 thuộc cấp HSK mấy?
挑衅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.