挑剔 đọc là tiāoti, nghĩa là bắt bẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挑剔
tiāoti
bắt bẻ
động từ

Ví dụ với 挑剔

他总爱挑剔同事报告里的小错误。
Tā zǒng ài tiāoti tóngshì bàogào li de xiǎo cuòwù.
Anh ấy luôn thích bắt bẻ những lỗi nhỏ trong báo cáo của đồng nghiệp.
别总挑剔孩子,要多看到他的进步。
Bié zǒng tiāoti háizi, yào duō kàndào tā de jìnbù.
Đừng lúc nào cũng bắt bẻ con, nên nhìn thấy sự tiến bộ của con nhiều hơn.

Cách viết 挑剔 (thứ tự nét)

挑… nét
剔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挑剔

挑剔 tiếng Trung là gì?

挑剔 (tiāoti) nghĩa là bắt bẻ (động từ).

挑剔 đọc thế nào?

挑剔 đọc là tiāoti. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挑剔 thế nào?

Ví dụ: 他总爱挑剔同事报告里的小错误。 (Tā zǒng ài tiāoti tóngshì bàogào li de xiǎo cuòwù.) nghĩa là: Anh ấy luôn thích bắt bẻ những lỗi nhỏ trong báo cáo của đồng nghiệp.

挑剔 thuộc cấp HSK mấy?

挑剔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.