条理 đọc là tiáolǐ, nghĩa là trật tự, mạch lạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
条理
tiáolǐ
trật tự, mạch lạc
danh từ
Ví dụ với 条理
她说话很有条理,大家一听就明白。
Tā shuō huà hěn yǒu tiáolǐ, dàjiā yì tīng jiù míngbai.
Cô ấy nói chuyện rất mạch lạc, mọi người nghe một lần là hiểu.
这份报告写得条理清楚,重点突出。
Zhè fèn bàogào xiě de tiáolǐ qīngchu, zhòngdiǎn tūchū.
Bản báo cáo này viết có trật tự rõ ràng, trọng tâm nổi bật.
Cách viết 条理 (thứ tự nét)
条… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 条理
条理 tiếng Trung là gì?
条理 (tiáolǐ) nghĩa là trật tự, mạch lạc (danh từ).
条理 đọc thế nào?
条理 đọc là tiáolǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 条理 thế nào?
Ví dụ: 她说话很有条理,大家一听就明白。 (Tā shuō huà hěn yǒu tiáolǐ, dàjiā yì tīng jiù míngbai.) nghĩa là: Cô ấy nói chuyện rất mạch lạc, mọi người nghe một lần là hiểu.
条理 thuộc cấp HSK mấy?
条理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.