天下 đọc là tiānxià, nghĩa là thiên hạ, thiên hạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
天下
tiānxià
thiên hạ, thiên hạ
Hán Việt: thiên hạ
danh từ
Ví dụ với 天下
天下没有免费的午餐。
Tiānxià méiyǒu miǎnfèi de wǔcān.
Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
他走遍了天下。
Tā zǒubiàn le tiānxià.
Anh ấy đi khắp thiên hạ.
Cách viết 天下 (thứ tự nét)
天… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 天下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 天 | tiān | 大 | 4 |
| 下 | xià | 一 | 3 |
Hỏi nhanh về 天下
天下 tiếng Trung là gì?
天下 (tiānxià) nghĩa là thiên hạ, thiên hạ (danh từ).
天下 đọc thế nào?
天下 đọc là tiānxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天下 thế nào?
Ví dụ: 天下没有免费的午餐。 (Tiānxià méiyǒu miǎnfèi de wǔcān.) nghĩa là: Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
天下 thuộc cấp HSK mấy?
天下 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.