甜蜜 đọc là tiánmì, nghĩa là ngọt ngào, hạnh phúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
甜蜜
tiánmì
ngọt ngào, hạnh phúc
tính từ

Ví dụ với 甜蜜

新婚夫妻的生活非常甜蜜。
Xīnhūn fūqī de shēnghuó fēicháng tiánmì.
Cuộc sống của đôi vợ chồng mới cưới vô cùng ngọt ngào, hạnh phúc.
想起小时候的事,她露出了甜蜜的笑容。
Xiǎngqǐ xiǎoshíhou de shì, tā lùchū le tiánmì de xiàoróng.
Nhớ lại chuyện hồi nhỏ, cô ấy nở một nụ cười ngọt ngào.

Cách viết 甜蜜 (thứ tự nét)

甜… nét
蜜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 甜蜜

甜蜜 tiếng Trung là gì?

甜蜜 (tiánmì) nghĩa là ngọt ngào, hạnh phúc (tính từ).

甜蜜 đọc thế nào?

甜蜜 đọc là tiánmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 甜蜜 thế nào?

Ví dụ: 新婚夫妻的生活非常甜蜜。 (Xīnhūn fūqī de shēnghuó fēicháng tiánmì.) nghĩa là: Cuộc sống của đôi vợ chồng mới cưới vô cùng ngọt ngào, hạnh phúc.

甜蜜 thuộc cấp HSK mấy?

甜蜜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.