田径 đọc là tiánjìng, nghĩa là điền kinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
田径
tiánjìng
điền kinh
Hán Việt: điền kính
danh từ
Ví dụ với 田径
他参加了田径比赛。
Tā cānjiā le tiánjìng bǐsài.
Anh ấy tham gia cuộc thi điền kinh.
田径是奥运会的重要项目。
Tiánjìng shì Àoyùnhuì de zhòngyào xiàngmù.
Điền kinh là môn quan trọng của Olympic.
Cách viết 田径 (thứ tự nét)
田… nét
径… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 田径
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 田 | tián | ||
| 径 | jìng |
Hỏi nhanh về 田径
田径 tiếng Trung là gì?
田径 (tiánjìng) nghĩa là điền kinh (danh từ).
田径 đọc thế nào?
田径 đọc là tiánjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 田径 thế nào?
Ví dụ: 他参加了田径比赛。 (Tā cānjiā le tiánjìng bǐsài.) nghĩa là: Anh ấy tham gia cuộc thi điền kinh.
田径 thuộc cấp HSK mấy?
田径 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.