田间 đọc là tiánjiān, nghĩa là đồng ruộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
田间
tiánjiān
đồng ruộng
danh từ
Ví dụ với 田间
农民们一大早就在田间忙着插秧。
Nóngmínmen yídàzǎo jiù zài tiánjiān máng zhe chā yāng.
Từ sáng sớm nông dân đã tất bật cấy lúa ngoài đồng ruộng.
孩子们放学后常常在田间小路上散步。
Háizimen fàngxué hòu chángcháng zài tiánjiān xiǎolù shang sànbù.
Sau giờ tan học, bọn trẻ thường đi dạo trên con đường nhỏ giữa đồng ruộng.
Cách viết 田间 (thứ tự nét)
田… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 田间
田间 tiếng Trung là gì?
田间 (tiánjiān) nghĩa là đồng ruộng (danh từ).
田间 đọc thế nào?
田间 đọc là tiánjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 田间 thế nào?
Ví dụ: 农民们一大早就在田间忙着插秧。 (Nóngmínmen yídàzǎo jiù zài tiánjiān máng zhe chā yāng.) nghĩa là: Từ sáng sớm nông dân đã tất bật cấy lúa ngoài đồng ruộng.
田间 thuộc cấp HSK mấy?
田间 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.