添加 đọc là tiānjiā, nghĩa là bổ sung, thêm vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
添加
tiānjiā
bổ sung, thêm vào
Hán Việt: thiêm gia
động từ
Ví dụ với 添加
这种食品没有添加防腐剂。
Zhè zhǒng shípǐn méiyǒu tiānjiā fángfǔjì.
Thực phẩm này không thêm chất bảo quản.
请添加我的微信。
Qǐng tiānjiā wǒ de Wēixìn.
Xin hãy kết bạn WeChat của tôi.
Cách viết 添加 (thứ tự nét)
添… nét
加… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 添加
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 添 | tiān | ||
| 加 | jiā | 力 | 5 |
Hỏi nhanh về 添加
添加 tiếng Trung là gì?
添加 (tiānjiā) nghĩa là bổ sung, thêm vào (động từ).
添加 đọc thế nào?
添加 đọc là tiānjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 添加 thế nào?
Ví dụ: 这种食品没有添加防腐剂。 (Zhè zhǒng shípǐn méiyǒu tiānjiā fángfǔjì.) nghĩa là: Thực phẩm này không thêm chất bảo quản.
添加 thuộc cấp HSK mấy?
添加 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.