田 đọc là tián, nghĩa là ruộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
田
tián
ruộng
Hán Việt: điền
danh từ
Ví dụ với 田
农民在田里干活。
Nóngmín zài tián lǐ gànhuó.
Nông dân làm việc ngoài ruộng.
他家有几亩田。
Tā jiā yǒu jǐ mǔ tián.
Nhà anh ấy có vài mẫu ruộng.
Cách viết 田 (thứ tự nét)
田… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 田
田 tiếng Trung là gì?
田 (tián) nghĩa là ruộng (danh từ).
田 đọc thế nào?
田 đọc là tián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 田 thế nào?
Ví dụ: 农民在田里干活。 (Nóngmín zài tián lǐ gànhuó.) nghĩa là: Nông dân làm việc ngoài ruộng.
田 thuộc cấp HSK mấy?
田 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.