特质 đọc là tèzhì, nghĩa là đặc tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
特质
tèzhì
đặc tính
danh từ

Ví dụ với 特质

善于倾听是一名好老师的重要特质。
Shànyú qīngtīng shì yì míng hǎo lǎoshī de zhòngyào tèzhì.
Biết lắng nghe là đặc tính quan trọng của một giáo viên giỏi.
每个城市都有自己不同的特质。
Měi ge chéngshì dōu yǒu zìjǐ bùtóng de tèzhì.
Mỗi thành phố đều có những đặc tính khác nhau của riêng mình.

Cách viết 特质 (thứ tự nét)

特… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 特质

特质 tiếng Trung là gì?

特质 (tèzhì) nghĩa là đặc tính (danh từ).

特质 đọc thế nào?

特质 đọc là tèzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特质 thế nào?

Ví dụ: 善于倾听是一名好老师的重要特质。 (Shànyú qīngtīng shì yì míng hǎo lǎoshī de zhòngyào tèzhì.) nghĩa là: Biết lắng nghe là đặc tính quan trọng của một giáo viên giỏi.

特质 thuộc cấp HSK mấy?

特质 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.