特制 đọc là tèzhì, nghĩa là chế tạo đặc biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
特制
tèzhì
chế tạo đặc biệt
động từ

Ví dụ với 特制

这家蛋糕店为我们特制了生日蛋糕。
Zhè jiā dàngāodiàn wèi wǒmen tèzhì le shēngrì dàngāo.
Tiệm bánh này làm riêng cho chúng tôi một chiếc bánh sinh nhật.
这是为老人特制的软饭,容易消化。
Zhè shì wèi lǎorén tèzhì de ruǎn fàn, róngyì xiāohuà.
Đây là cơm mềm chế biến riêng cho người già, dễ tiêu hóa.

Cách viết 特制 (thứ tự nét)

特… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 特制

特制 tiếng Trung là gì?

特制 (tèzhì) nghĩa là chế tạo đặc biệt (động từ).

特制 đọc thế nào?

特制 đọc là tèzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特制 thế nào?

Ví dụ: 这家蛋糕店为我们特制了生日蛋糕。 (Zhè jiā dàngāodiàn wèi wǒmen tèzhì le shēngrì dàngāo.) nghĩa là: Tiệm bánh này làm riêng cho chúng tôi một chiếc bánh sinh nhật.

特制 thuộc cấp HSK mấy?

特制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.