特意 đọc là tèyì, nghĩa là cố ý, dụng ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
特意
tèyì
cố ý, dụng ý

Hán Việt: đặc ý

phó từ

Ví dụ với 特意

妈妈特意做了你爱吃的菜。
Māma tèyì zuò le nǐ ài chī de cài.
Mẹ cố ý nấu món bạn thích.
他特意早到了。
Tā tèyì zǎo dào le.
Anh ấy cố ý đến sớm.

Cách viết 特意 (thứ tự nét)

特… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 特意

ChữPinyinBộ thủSố nét
特tè牛10
意yì心13

Hỏi nhanh về 特意

特意 tiếng Trung là gì?

特意 (tèyì) nghĩa là cố ý, dụng ý (phó từ).

特意 đọc thế nào?

特意 đọc là tèyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特意 thế nào?

Ví dụ: 妈妈特意做了你爱吃的菜。 (Māma tèyì zuò le nǐ ài chī de cài.) nghĩa là: Mẹ cố ý nấu món bạn thích.

特意 thuộc cấp HSK mấy?

特意 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.