藤蔓 đọc là téngwàn, nghĩa là dây leo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
藤蔓
téngwàn
dây leo
danh từ

Ví dụ với 藤蔓

墙上爬满了绿色的藤蔓。
Qiáng shang pámǎn le lǜsè de téngwàn.
Dây leo xanh bò kín trên tường.
野外的藤蔓缠绕在树干上。
Yěwài de téngwàn chánrào zài shùgàn shang.
Dây leo ngoài tự nhiên quấn quanh thân cây.

Cách viết 藤蔓 (thứ tự nét)

藤… nét
蔓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 藤蔓

藤蔓 tiếng Trung là gì?

藤蔓 (téngwàn) nghĩa là dây leo (danh từ).

藤蔓 đọc thế nào?

藤蔓 đọc là téngwàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 藤蔓 thế nào?

Ví dụ: 墙上爬满了绿色的藤蔓。 (Qiáng shang pámǎn le lǜsè de téngwàn.) nghĩa là: Dây leo xanh bò kín trên tường.

藤蔓 thuộc cấp HSK mấy?

藤蔓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.