腾 đọc là téng, nghĩa là nhảy lên, dành ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腾
téng
nhảy lên, dành ra
động từ

Ví dụ với 腾

烟花腾空而起,照亮了夜空。
Yānhuā téngkōng ér qǐ, zhàoliàng le yèkōng.
Pháo hoa vọt lên không trung, thắp sáng bầu trời đêm.
马受了惊,前蹄一下子腾空而起。
Mǎ shòu le jīng, qiántí yíxiàzi téngkōng ér qǐ.
Con ngựa bị giật mình, hai chân trước bỗng chồm vọt lên.

Cách viết 腾 (thứ tự nét)

腾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腾

腾 tiếng Trung là gì?

腾 (téng) nghĩa là nhảy lên, dành ra (động từ).

腾 đọc thế nào?

腾 đọc là téng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腾 thế nào?

Ví dụ: 烟花腾空而起,照亮了夜空。 (Yānhuā téngkōng ér qǐ, zhàoliàng le yèkōng.) nghĩa là: Pháo hoa vọt lên không trung, thắp sáng bầu trời đêm.

腾 thuộc cấp HSK mấy?

腾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.