特地 đọc là tèdì, nghĩa là đặc biệt, cố ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
特地
tèdì
đặc biệt, cố ý

Hán Việt: đặc địa

phó từ

Ví dụ với 特地

他特地从北京赶来。
Tā tèdì cóng Běijīng gǎnlái.
Anh ấy đặc biệt từ Bắc Kinh đến.
我特地为你准备了礼物。
Wǒ tèdì wèi nǐ zhǔnbèi le lǐwù.
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.

Cách viết 特地 (thứ tự nét)

特… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 特地

ChữPinyinBộ thủSố nét
特tè牛10
地dì土6

Hỏi nhanh về 特地

特地 tiếng Trung là gì?

特地 (tèdì) nghĩa là đặc biệt, cố ý (phó từ).

特地 đọc thế nào?

特地 đọc là tèdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特地 thế nào?

Ví dụ: 他特地从北京赶来。 (Tā tèdì cóng Běijīng gǎnlái.) nghĩa là: Anh ấy đặc biệt từ Bắc Kinh đến.

特地 thuộc cấp HSK mấy?

特地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.