特此 đọc là tècǐ, nghĩa là nay xin. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
特此
tècǐ
nay xin
phó từ
Ví dụ với 特此
明天上午九点在三楼会议室开会,特此通知。
Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn zài sān lóu huìyìshì kāihuì, tècǐ tōngzhī.
9 giờ sáng mai họp tại phòng họp tầng ba, nay xin thông báo.
该同学在本校学习期间表现良好,特此证明。
Gāi tóngxué zài běn xiào xuéxí qījiān biǎoxiàn liánghǎo, tècǐ zhèngmíng.
Học sinh này có biểu hiện tốt trong thời gian học tại trường, nay xin chứng nhận.
Cách viết 特此 (thứ tự nét)
特… nét
此… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 特此
特此 tiếng Trung là gì?
特此 (tècǐ) nghĩa là nay xin (phó từ).
特此 đọc thế nào?
特此 đọc là tècǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特此 thế nào?
Ví dụ: 明天上午九点在三楼会议室开会,特此通知。 (Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn zài sān lóu huìyìshì kāihuì, tècǐ tōngzhī.) nghĩa là: 9 giờ sáng mai họp tại phòng họp tầng ba, nay xin thông báo.
特此 thuộc cấp HSK mấy?
特此 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.