陶醉 đọc là táozuì, nghĩa là say mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陶醉
táozuì
say mê
động từ

Ví dụ với 陶醉

她站在山顶,陶醉在美丽的风景里。
Tā zhàn zài shāndǐng, táozuì zài měilì de fēngjǐng li.
Cô ấy đứng trên đỉnh núi, say mê trong phong cảnh tươi đẹp.
听着老师弹的钢琴曲,大家都陶醉了。
Tīng zhe lǎoshī tán de gāngqínqǔ, dàjiā dōu táozuì le.
Nghe bản piano cô giáo đàn, ai cũng say mê.

Cách viết 陶醉 (thứ tự nét)

陶… nét
醉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陶醉

陶醉 tiếng Trung là gì?

陶醉 (táozuì) nghĩa là say mê (động từ).

陶醉 đọc thế nào?

陶醉 đọc là táozuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陶醉 thế nào?

Ví dụ: 她站在山顶,陶醉在美丽的风景里。 (Tā zhàn zài shāndǐng, táozuì zài měilì de fēngjǐng li.) nghĩa là: Cô ấy đứng trên đỉnh núi, say mê trong phong cảnh tươi đẹp.

陶醉 thuộc cấp HSK mấy?

陶醉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.