掏腰包 đọc là tāo yāobāo, nghĩa là móc hầu bao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掏腰包
tāo yāobāo
móc hầu bao
thành ngữ

Ví dụ với 掏腰包

这顿饭大家都不愿意掏腰包,最后还是老王请客。
Zhè dùn fàn dàjiā dōu bú yuànyì tāo yāobāo, zuìhòu háishi Lǎo Wáng qǐng kè.
Bữa này ai cũng không muốn móc hầu bao, cuối cùng vẫn là lão Vương mời.
看演唱会得自己掏腰包买票,公司不报销。
Kàn yǎnchànghuì děi zìjǐ tāo yāobāo mǎi piào, gōngsī bú bàoxiāo.
Đi xem hòa nhạc phải tự bỏ tiền túi mua vé, công ty không thanh toán.

Cách viết 掏腰包 (thứ tự nét)

掏… nét
腰… nét
包… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掏腰包

掏腰包 tiếng Trung là gì?

掏腰包 (tāo yāobāo) nghĩa là móc hầu bao (thành ngữ).

掏腰包 đọc thế nào?

掏腰包 đọc là tāo yāobāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掏腰包 thế nào?

Ví dụ: 这顿饭大家都不愿意掏腰包,最后还是老王请客。 (Zhè dùn fàn dàjiā dōu bú yuànyì tāo yāobāo, zuìhòu háishi Lǎo Wáng qǐng kè.) nghĩa là: Bữa này ai cũng không muốn móc hầu bao, cuối cùng vẫn là lão Vương mời.

掏腰包 thuộc cấp HSK mấy?

掏腰包 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.