逃亡 đọc là táowáng, nghĩa là chạy trốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
逃亡
táowáng
chạy trốn
động từ

Ví dụ với 逃亡

电影里的主角带着家人四处逃亡。
Diànyǐng li de zhǔjué dài zhe jiārén sìchù táowáng.
Nhân vật chính trong phim dẫn gia đình chạy trốn khắp nơi.
小说讲的是一个男孩逃亡途中遇见好心人的故事。
Xiǎoshuō jiǎng de shì yí gè nánhái táowáng túzhōng yùjiàn hǎoxīn rén de gùshi.
Cuốn tiểu thuyết kể về một cậu bé trên đường chạy trốn gặp được người tốt bụng.

Cách viết 逃亡 (thứ tự nét)

逃… nét
亡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逃亡

逃亡 tiếng Trung là gì?

逃亡 (táowáng) nghĩa là chạy trốn (động từ).

逃亡 đọc thế nào?

逃亡 đọc là táowáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逃亡 thế nào?

Ví dụ: 电影里的主角带着家人四处逃亡。 (Diànyǐng li de zhǔjué dài zhe jiārén sìchù táowáng.) nghĩa là: Nhân vật chính trong phim dẫn gia đình chạy trốn khắp nơi.

逃亡 thuộc cấp HSK mấy?

逃亡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.