逃生 đọc là táoshēng, nghĩa là thoát thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
逃生
táoshēng
thoát thân
động từ

Ví dụ với 逃生

火灾演习时,同学们学习了逃生方法。
Huǒzāi yǎnxí shí, tóngxuémen xuéxí le táoshēng fāngfǎ.
Trong buổi diễn tập hỏa hoạn, các bạn học cách thoát thân.
酒店房间的门后贴着逃生路线图。
Jiǔdiàn fángjiān de mén hòu tiē zhe táoshēng lùxiàntú.
Sau cánh cửa phòng khách sạn có dán sơ đồ đường thoát thân.

Cách viết 逃生 (thứ tự nét)

逃… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逃生

逃生 tiếng Trung là gì?

逃生 (táoshēng) nghĩa là thoát thân (động từ).

逃生 đọc thế nào?

逃生 đọc là táoshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逃生 thế nào?

Ví dụ: 火灾演习时,同学们学习了逃生方法。 (Huǒzāi yǎnxí shí, tóngxuémen xuéxí le táoshēng fāngfǎ.) nghĩa là: Trong buổi diễn tập hỏa hoạn, các bạn học cách thoát thân.

逃生 thuộc cấp HSK mấy?

逃生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.