淘气 đọc là táoqì, nghĩa là nghịch ngợm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
淘气
táoqì
nghịch ngợm

Hán Việt: đào khí

tính từ

Ví dụ với 淘气

这孩子很淘气。
Zhè háizi hěn táoqì.
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
小猫淘气地玩毛线。
Xiǎomāo táoqì de wán máoxiàn.
Chú mèo con nghịch ngợm chơi cuộn len.

Cách viết 淘气 (thứ tự nét)

淘… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 淘气

ChữPinyinBộ thủSố nét
淘táo
气qì气4

Hỏi nhanh về 淘气

淘气 tiếng Trung là gì?

淘气 (táoqì) nghĩa là nghịch ngợm (tính từ).

淘气 đọc thế nào?

淘气 đọc là táoqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淘气 thế nào?

Ví dụ: 这孩子很淘气。 (Zhè háizi hěn táoqì.) nghĩa là: Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

淘气 thuộc cấp HSK mấy?

淘气 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.