逃避 đọc là táobì, nghĩa là trốn tránh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
逃避
táobì
trốn tránh
động từ

Ví dụ với 逃避

遇到问题不能逃避,要勇敢面对。
Yùdào wèntí bù néng táobì, yào yǒnggǎn miànduì.
Gặp vấn đề thì không thể trốn tránh, phải dũng cảm đối mặt.
他总想逃避做家务,每次都说自己很忙。
Tā zǒng xiǎng táobì zuò jiāwù, měi cì dōu shuō zìjǐ hěn máng.
Anh ta cứ muốn trốn việc nhà, lần nào cũng nói mình rất bận.

Cách viết 逃避 (thứ tự nét)

逃… nét
避… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逃避

逃避 tiếng Trung là gì?

逃避 (táobì) nghĩa là trốn tránh (động từ).

逃避 đọc thế nào?

逃避 đọc là táobì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逃避 thế nào?

Ví dụ: 遇到问题不能逃避,要勇敢面对。 (Yùdào wèntí bù néng táobì, yào yǒnggǎn miànduì.) nghĩa là: Gặp vấn đề thì không thể trốn tránh, phải dũng cảm đối mặt.

逃避 thuộc cấp HSK mấy?

逃避 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.