掏 đọc là tāo, nghĩa là móc ra, lấy ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
掏
tāo
móc ra, lấy ra
Hán Việt: thao
động từ
Ví dụ với 掏
他从口袋里掏出钥匙。
Tā cóng kǒudài lǐ tāochū yàoshi.
Anh ấy móc chìa khóa từ trong túi ra.
她掏钱买了票。
Tā tāo qián mǎi le piào.
Cô ấy móc tiền ra mua vé.
Cách viết 掏 (thứ tự nét)
掏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 掏
掏 tiếng Trung là gì?
掏 (tāo) nghĩa là móc ra, lấy ra (động từ).
掏 đọc thế nào?
掏 đọc là tāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 掏 thế nào?
Ví dụ: 他从口袋里掏出钥匙。 (Tā cóng kǒudài lǐ tāochū yàoshi.) nghĩa là: Anh ấy móc chìa khóa từ trong túi ra.
掏 thuộc cấp HSK mấy?
掏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.