讨 đọc là tǎo, nghĩa là đòi, xin. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
讨
tǎo
đòi, xin
động từ
Ví dụ với 讨
他向朋友讨了一杯水喝。
Tā xiàng péngyou tǎo le yì bēi shuǐ hē.
Anh ấy xin bạn một cốc nước để uống.
她去客户那里讨要拖欠的货款。
Tā qù kèhù nàli tǎoyào tuōqiàn de huòkuǎn.
Cô ấy đến chỗ khách hàng đòi khoản tiền hàng còn nợ.
Cách viết 讨 (thứ tự nét)
讨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 讨
讨 tiếng Trung là gì?
讨 (tǎo) nghĩa là đòi, xin (động từ).
讨 đọc thế nào?
讨 đọc là tǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讨 thế nào?
Ví dụ: 他向朋友讨了一杯水喝。 (Tā xiàng péngyou tǎo le yì bēi shuǐ hē.) nghĩa là: Anh ấy xin bạn một cốc nước để uống.
讨 thuộc cấp HSK mấy?
讨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.