毯子 đọc là tǎnzi, nghĩa là chăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
毯子
tǎnzi
chăn
danh từ

Ví dụ với 毯子

夜里有点冷,我给孩子盖上了毯子。
Yè li yǒudiǎn lěng, wǒ gěi háizi gàishang le tǎnzi.
Ban đêm hơi lạnh, tôi đắp chăn cho con.
沙发上放着一条柔软的毯子。
Shāfā shang fàng zhe yì tiáo róuruǎn de tǎnzi.
Trên sofa đặt một tấm chăn mềm.

Cách viết 毯子 (thứ tự nét)

毯… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 毯子

毯子 tiếng Trung là gì?

毯子 (tǎnzi) nghĩa là chăn (danh từ).

毯子 đọc thế nào?

毯子 đọc là tǎnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毯子 thế nào?

Ví dụ: 夜里有点冷,我给孩子盖上了毯子。 (Yè li yǒudiǎn lěng, wǒ gěi háizi gàishang le tǎnzi.) nghĩa là: Ban đêm hơi lạnh, tôi đắp chăn cho con.

毯子 thuộc cấp HSK mấy?

毯子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.