弹性 đọc là tánxìng, nghĩa là tính đàn hồi, linh hoạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
弹性
tánxìng
tính đàn hồi, linh hoạt
Hán Việt: đàn tính
danh từ
Ví dụ với 弹性
这种材料弹性很好。
Zhè zhǒng cáiliào tánxìng hěn hǎo.
Loại vật liệu này đàn hồi rất tốt.
公司实行弹性工作时间。
Gōngsī shíxíng tánxìng gōngzuò shíjiān.
Công ty áp dụng giờ làm việc linh hoạt.
Cách viết 弹性 (thứ tự nét)
弹… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 弹性
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 弹 | tán | 弓 | 11 |
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
Hỏi nhanh về 弹性
弹性 tiếng Trung là gì?
弹性 (tánxìng) nghĩa là tính đàn hồi, linh hoạt (danh từ).
弹性 đọc thế nào?
弹性 đọc là tánxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弹性 thế nào?
Ví dụ: 这种材料弹性很好。 (Zhè zhǒng cáiliào tánxìng hěn hǎo.) nghĩa là: Loại vật liệu này đàn hồi rất tốt.
弹性 thuộc cấp HSK mấy?
弹性 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.