探险 đọc là tànxiǎn, nghĩa là thám hiểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
探险
tànxiǎn
thám hiểm
động từ
Ví dụ với 探险
他们组织了一次沙漠探险。
Tāmen zǔzhī le yí cì shāmò tànxiǎn.
Họ đã tổ chức một chuyến thám hiểm sa mạc.
孩子们喜欢看探险故事。
Háizimen xǐhuan kàn tànxiǎn gùshi.
Bọn trẻ thích xem truyện thám hiểm.
Cách viết 探险 (thứ tự nét)
探… nét
险… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 探险
探险 tiếng Trung là gì?
探险 (tànxiǎn) nghĩa là thám hiểm (động từ).
探险 đọc thế nào?
探险 đọc là tànxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 探险 thế nào?
Ví dụ: 他们组织了一次沙漠探险。 (Tāmen zǔzhī le yí cì shāmò tànxiǎn.) nghĩa là: Họ đã tổ chức một chuyến thám hiểm sa mạc.
探险 thuộc cấp HSK mấy?
探险 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.