贪污 đọc là tānwū, nghĩa là tham ô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
贪污
tānwū
tham ô
động từ

Ví dụ với 贪污

贪污是指利用职务之便非法占有财物。
Tānwū shì zhǐ lìyòng zhíwù zhī biàn fēifǎ zhànyǒu cáiwù.
Tham ô là việc lợi dụng chức vụ để chiếm đoạt trái phép tài sản.
电视剧里的角色因为贪污受到了应有的惩罚。
Diànshìjù li de juésè yīnwèi tānwū shòudào le yīngyǒu de chéngfá.
Nhân vật trong phim truyền hình bị trừng phạt xứng đáng vì tham ô.

Cách viết 贪污 (thứ tự nét)

贪… nét
污… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 贪污

贪污 tiếng Trung là gì?

贪污 (tānwū) nghĩa là tham ô (động từ).

贪污 đọc thế nào?

贪污 đọc là tānwū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贪污 thế nào?

Ví dụ: 贪污是指利用职务之便非法占有财物。 (Tānwū shì zhǐ lìyòng zhíwù zhī biàn fēifǎ zhànyǒu cáiwù.) nghĩa là: Tham ô là việc lợi dụng chức vụ để chiếm đoạt trái phép tài sản.

贪污 thuộc cấp HSK mấy?

贪污 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.