瘫痪 đọc là tānhuàn, nghĩa là liệt, tê liệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瘫痪
tānhuàn
liệt, tê liệt
động từ

Ví dụ với 瘫痪

暴雨过后,城市交通一度瘫痪。
Bàoyǔ guòhòu, chéngshì jiāotōng yídù tānhuàn.
Sau trận mưa lớn, giao thông thành phố từng bị tê liệt.
他因为意外伤到脊椎,下半身瘫痪了。
Tā yīnwèi yìwài shāngdào jǐzhuī, xiàbànshēn tānhuàn le.
Anh ấy bị thương cột sống do tai nạn nên nửa thân dưới bị liệt.

Cách viết 瘫痪 (thứ tự nét)

瘫… nét
痪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瘫痪

瘫痪 tiếng Trung là gì?

瘫痪 (tānhuàn) nghĩa là liệt, tê liệt (động từ).

瘫痪 đọc thế nào?

瘫痪 đọc là tānhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瘫痪 thế nào?

Ví dụ: 暴雨过后,城市交通一度瘫痪。 (Bàoyǔ guòhòu, chéngshì jiāotōng yídù tānhuàn.) nghĩa là: Sau trận mưa lớn, giao thông thành phố từng bị tê liệt.

瘫痪 thuộc cấp HSK mấy?

瘫痪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.