糖尿病 đọc là tángniàobìng, nghĩa là bệnh tiểu đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
糖尿病
tángniàobìng
bệnh tiểu đường
danh từ
Ví dụ với 糖尿病
糖尿病患者需要控制饮食。
Tángniàobìng huànzhě xūyào kòngzhì yǐnshí.
Người bệnh tiểu đường cần kiểm soát ăn uống.
爷爷得了糖尿病,医生让他少吃甜食。
Yéye dé le tángniàobìng, yīshēng ràng tā shǎo chī tiánshí.
Ông nội bị tiểu đường, bác sĩ bảo ông ăn ít đồ ngọt.
Cách viết 糖尿病 (thứ tự nét)
糖… nét
尿… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 糖尿病
糖尿病 tiếng Trung là gì?
糖尿病 (tángniàobìng) nghĩa là bệnh tiểu đường (danh từ).
糖尿病 đọc thế nào?
糖尿病 đọc là tángniàobìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 糖尿病 thế nào?
Ví dụ: 糖尿病患者需要控制饮食。 (Tángniàobìng huànzhě xūyào kòngzhì yǐnshí.) nghĩa là: Người bệnh tiểu đường cần kiểm soát ăn uống.
糖尿病 thuộc cấp HSK mấy?
糖尿病 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.