糖果 đọc là tángguǒ, nghĩa là kẹo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
糖果
tángguǒ
kẹo
Hán Việt: đường quả
danh từ
Ví dụ với 糖果
孩子们喜欢吃糖果。
Háizimen xǐhuan chī tángguǒ.
Bọn trẻ thích ăn kẹo.
他给我一颗糖果。
Tā gěi wǒ yì kē tángguǒ.
Anh ấy cho tôi một viên kẹo.
Cách viết 糖果 (thứ tự nét)
糖… nét
果… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 糖果
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 糖 | táng | 米 | 16 |
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
Hỏi nhanh về 糖果
糖果 tiếng Trung là gì?
糖果 (tángguǒ) nghĩa là kẹo (danh từ).
糖果 đọc thế nào?
糖果 đọc là tángguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 糖果 thế nào?
Ví dụ: 孩子们喜欢吃糖果。 (Háizimen xǐhuan chī tángguǒ.) nghĩa là: Bọn trẻ thích ăn kẹo.
糖果 thuộc cấp HSK mấy?
糖果 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.