贪吃 đọc là tānchī, nghĩa là tham ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贪吃
tānchī
tham ăn
tính từ
Ví dụ với 贪吃
弟弟贪吃,一口气吃了三块蛋糕。
Dìdi tānchī, yìkǒuqì chī le sān kuài dàngāo.
Em trai tham ăn, một hơi ăn hết ba miếng bánh.
这只小猫特别贪吃,每天都要加餐。
Zhè zhī xiǎomāo tèbié tānchī, měitiān dōu yào jiā cān.
Chú mèo con này đặc biệt tham ăn, ngày nào cũng đòi ăn thêm bữa.
Cách viết 贪吃 (thứ tự nét)
贪… nét
吃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贪吃
贪吃 tiếng Trung là gì?
贪吃 (tānchī) nghĩa là tham ăn (tính từ).
贪吃 đọc thế nào?
贪吃 đọc là tānchī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贪吃 thế nào?
Ví dụ: 弟弟贪吃,一口气吃了三块蛋糕。 (Dìdi tānchī, yìkǒuqì chī le sān kuài dàngāo.) nghĩa là: Em trai tham ăn, một hơi ăn hết ba miếng bánh.
贪吃 thuộc cấp HSK mấy?
贪吃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.