贪 đọc là tān, nghĩa là tham. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贪
tān
tham
động từ, tính từ
Ví dụ với 贪
孩子贪玩,作业一直没写完。
Háizi tān wán, zuòyè yìzhí méi xiěwán.
Đứa trẻ ham chơi, bài tập mãi vẫn chưa viết xong.
别贪多,一次学五个生词就够了。
Bié tān duō, yí cì xué wǔ ge shēngcí jiù gòu le.
Đừng ham nhiều, mỗi lần học năm từ mới là đủ rồi.
Cách viết 贪 (thứ tự nét)
贪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贪
贪 tiếng Trung là gì?
贪 (tān) nghĩa là tham (động từ, tính từ).
贪 đọc thế nào?
贪 đọc là tān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贪 thế nào?
Ví dụ: 孩子贪玩,作业一直没写完。 (Háizi tān wán, zuòyè yìzhí méi xiěwán.) nghĩa là: Đứa trẻ ham chơi, bài tập mãi vẫn chưa viết xong.
贪 thuộc cấp HSK mấy?
贪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.