摊 đọc là tān, nghĩa là bày ra; sạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
摊
tān
bày ra; sạp
động từ, danh từ, lượng từ

Ví dụ với 摊

小贩在路边摊开一块布,摆上了水果。
Xiǎofàn zài lùbiān tānkāi yí kuài bù, bǎishang le shuǐguǒ.
Người bán rong trải một tấm vải bên đường rồi bày trái cây lên.
夜市上有很多小吃摊。
Yèshì shang yǒu hěn duō xiǎochī tān.
Chợ đêm có rất nhiều sạp đồ ăn vặt.

Cách viết 摊 (thứ tự nét)

摊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 摊

摊 tiếng Trung là gì?

摊 (tān) nghĩa là bày ra; sạp (động từ, danh từ, lượng từ).

摊 đọc thế nào?

摊 đọc là tān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摊 thế nào?

Ví dụ: 小贩在路边摊开一块布,摆上了水果。 (Xiǎofàn zài lùbiān tānkāi yí kuài bù, bǎishang le shuǐguǒ.) nghĩa là: Người bán rong trải một tấm vải bên đường rồi bày trái cây lên.

摊 thuộc cấp HSK mấy?

摊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.