踏 đọc là tà, nghĩa là giẫm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
踏
tà
giẫm
động từ

Ví dụ với 踏

请不要踏进草坪里。
Qǐng bú yào tàjìn cǎopíng li.
Xin đừng giẫm vào bãi cỏ.
他一脚踏空,差点从楼梯上摔下来。
Tā yì jiǎo tàkōng, chàdiǎn cóng lóutī shang shuāi xiàlai.
Anh ấy bước hụt một chân, suýt ngã từ cầu thang xuống.

Cách viết 踏 (thứ tự nét)

踏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 踏

踏 tiếng Trung là gì?

踏 (tà) nghĩa là giẫm (động từ).

踏 đọc thế nào?

踏 đọc là tà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 踏 thế nào?

Ví dụ: 请不要踏进草坪里。 (Qǐng bú yào tàjìn cǎopíng li.) nghĩa là: Xin đừng giẫm vào bãi cỏ.

踏 thuộc cấp HSK mấy?

踏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.