诉诸 đọc là sùzhū, nghĩa là dùng đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诉诸
sùzhū
dùng đến
động từ

Ví dụ với 诉诸

双方协商不成,只好诉诸法律。
Shuāngfāng xiéshāng bù chéng, zhǐhǎo sùzhū fǎlǜ.
Hai bên thương lượng không được, đành phải dùng đến pháp luật.
他习惯诉诸文字来表达自己的感受。
Tā xíguàn sùzhū wénzì lái biǎodá zìjǐ de gǎnshòu.
Anh ấy quen dùng đến chữ viết để bày tỏ cảm xúc của mình.

Cách viết 诉诸 (thứ tự nét)

诉… nét
诸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诉诸

诉诸 tiếng Trung là gì?

诉诸 (sùzhū) nghĩa là dùng đến (động từ).

诉诸 đọc thế nào?

诉诸 đọc là sùzhū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诉诸 thế nào?

Ví dụ: 双方协商不成,只好诉诸法律。 (Shuāngfāng xiéshāng bù chéng, zhǐhǎo sùzhū fǎlǜ.) nghĩa là: Hai bên thương lượng không được, đành phải dùng đến pháp luật.

诉诸 thuộc cấp HSK mấy?

诉诸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.