苏醒 đọc là sūxǐng, nghĩa là tỉnh lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
苏醒
sūxǐng
tỉnh lại
động từ
Ví dụ với 苏醒
经过抢救,病人终于苏醒了。
Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú sūxǐng le.
Sau khi cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
春天来了,大地开始苏醒。
Chūntiān lái le, dàdì kāishǐ sūxǐng.
Xuân đến, đất trời bắt đầu thức tỉnh.
Cách viết 苏醒 (thứ tự nét)
苏… nét
醒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 苏醒
苏醒 tiếng Trung là gì?
苏醒 (sūxǐng) nghĩa là tỉnh lại (động từ).
苏醒 đọc thế nào?
苏醒 đọc là sūxǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苏醒 thế nào?
Ví dụ: 经过抢救,病人终于苏醒了。 (Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú sūxǐng le.) nghĩa là: Sau khi cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
苏醒 thuộc cấp HSK mấy?
苏醒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.