索性 đọc là suǒxìng, nghĩa là dứt khoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
索性
suǒxìng
dứt khoát
phó từ

Ví dụ với 索性

雨越下越大,我们索性在咖啡馆多坐了一会儿。
Yǔ yuè xià yuè dà, wǒmen suǒxìng zài kāfēiguǎn duō zuò le yíhuìr.
Mưa càng lúc càng to, chúng tôi ngồi luôn ở quán cà phê thêm một lúc.
等了半天车也没来,他索性走路回家了。
Děng le bàntiān chē yě méi lái, tā suǒxìng zǒu lù huí jiā le.
Đợi mãi mà xe chẳng tới, anh ấy dứt khoát đi bộ về nhà luôn.

Cách viết 索性 (thứ tự nét)

索… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 索性

索性 tiếng Trung là gì?

索性 (suǒxìng) nghĩa là dứt khoát (phó từ).

索性 đọc thế nào?

索性 đọc là suǒxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 索性 thế nào?

Ví dụ: 雨越下越大,我们索性在咖啡馆多坐了一会儿。 (Yǔ yuè xià yuè dà, wǒmen suǒxìng zài kāfēiguǎn duō zuò le yíhuìr.) nghĩa là: Mưa càng lúc càng to, chúng tôi ngồi luôn ở quán cà phê thêm một lúc.

索性 thuộc cấp HSK mấy?

索性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.