索取 đọc là suǒqǔ, nghĩa là đòi lấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
索取
suǒqǔ
đòi lấy
động từ
Ví dụ với 索取
你可以到前台免费索取一份旅游地图。
Nǐ kěyǐ dào qiántái miǎnfèi suǒqǔ yí fèn lǚyóu dìtú.
Bạn có thể đến quầy lễ tân xin miễn phí một tấm bản đồ du lịch.
父母总是默默付出,从不向孩子索取回报。
Fùmǔ zǒngshì mòmò fùchū, cóng bú xiàng háizi suǒqǔ huíbào.
Cha mẹ luôn lặng lẽ hy sinh, chưa bao giờ đòi con cái đền đáp.
Cách viết 索取 (thứ tự nét)
索… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 索取
索取 tiếng Trung là gì?
索取 (suǒqǔ) nghĩa là đòi lấy (động từ).
索取 đọc thế nào?
索取 đọc là suǒqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 索取 thế nào?
Ví dụ: 你可以到前台免费索取一份旅游地图。 (Nǐ kěyǐ dào qiántái miǎnfèi suǒqǔ yí fèn lǚyóu dìtú.) nghĩa là: Bạn có thể đến quầy lễ tân xin miễn phí một tấm bản đồ du lịch.
索取 thuộc cấp HSK mấy?
索取 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.