锁定 đọc là suǒdìng, nghĩa là khóa chặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
锁定
suǒdìng
khóa chặt
động từ
Ví dụ với 锁定
手机密码输错五次,屏幕就会被锁定。
Shǒujī mìmǎ shūcuò wǔ cì, píngmù jiù huì bèi suǒdìng.
Nhập sai mật khẩu điện thoại năm lần thì màn hình sẽ bị khóa.
经过比较,我们最后锁定了三家供应商。
Jīngguò bǐjiào, wǒmen zuìhòu suǒdìng le sān jiā gōngyìngshāng.
Sau khi so sánh, cuối cùng chúng tôi đã chốt ba nhà cung cấp.
Cách viết 锁定 (thứ tự nét)
锁… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 锁定
锁定 tiếng Trung là gì?
锁定 (suǒdìng) nghĩa là khóa chặt (động từ).
锁定 đọc thế nào?
锁定 đọc là suǒdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锁定 thế nào?
Ví dụ: 手机密码输错五次,屏幕就会被锁定。 (Shǒujī mìmǎ shūcuò wǔ cì, píngmù jiù huì bèi suǒdìng.) nghĩa là: Nhập sai mật khẩu điện thoại năm lần thì màn hình sẽ bị khóa.
锁定 thuộc cấp HSK mấy?
锁定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.