缩 đọc là suō, nghĩa là co lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缩
suō
co lại
động từ
Ví dụ với 缩
这件衣服洗了一次就缩了。
Zhè jiàn yīfu xǐ le yí cì jiù suō le.
Bộ quần áo này mới giặt một lần đã bị co lại.
天太冷了,小猫缩成一团睡在沙发上。
Tiān tài lěng le, xiǎo māo suōchéng yì tuán shuì zài shāfā shang.
Trời lạnh quá, chú mèo con co tròn lại ngủ trên ghế sofa.
Cách viết 缩 (thứ tự nét)
缩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缩
缩 tiếng Trung là gì?
缩 (suō) nghĩa là co lại (động từ).
缩 đọc thế nào?
缩 đọc là suō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缩 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服洗了一次就缩了。 (Zhè jiàn yīfu xǐ le yí cì jiù suō le.) nghĩa là: Bộ quần áo này mới giặt một lần đã bị co lại.
缩 thuộc cấp HSK mấy?
缩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.