损人利己 đọc là sǔnrénlìjǐ, nghĩa là hại người lợi mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
损人利己
sǔnrénlìjǐ
hại người lợi mình
thành ngữ
Ví dụ với 损人利己
损人利己的事情,我们坚决不做。
Sǔnrénlìjǐ de shìqing, wǒmen jiānjué bú zuò.
Những việc hại người lợi mình, chúng tôi kiên quyết không làm.
做生意要讲诚信,损人利己只会失去客户。
Zuò shēngyi yào jiǎng chéngxìn, sǔnrénlìjǐ zhǐ huì shīqù kèhù.
Làm ăn phải giữ chữ tín, hại người lợi mình chỉ khiến mất khách hàng.
Cách viết 损人利己 (thứ tự nét)
损… nét
人… nét
利… nét
己… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 损人利己
损人利己 tiếng Trung là gì?
损人利己 (sǔnrénlìjǐ) nghĩa là hại người lợi mình (thành ngữ).
损人利己 đọc thế nào?
损人利己 đọc là sǔnrénlìjǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 损人利己 thế nào?
Ví dụ: 损人利己的事情,我们坚决不做。 (Sǔnrénlìjǐ de shìqing, wǒmen jiānjué bú zuò.) nghĩa là: Những việc hại người lợi mình, chúng tôi kiên quyết không làm.
损人利己 thuộc cấp HSK mấy?
损人利己 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.