损坏 đọc là sǔnhuài, nghĩa là làm hỏng, hư hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
损坏
sǔnhuài
làm hỏng, hư hại

Hán Việt: tổn hoại

động từ

Ví dụ với 损坏

快递把杯子损坏了。
Kuàidì bǎ bēizi sǔnhuài le.
Chuyển phát nhanh làm hỏng cái cốc.
台风损坏了很多房子。
Táifēng sǔnhuài le hěn duō fángzi.
Bão làm hư hại nhiều ngôi nhà.

Cách viết 损坏 (thứ tự nét)

损… nét
坏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 损坏

ChữPinyinBộ thủSố nét
损sǔn扌10
坏huài土7

Hỏi nhanh về 损坏

损坏 tiếng Trung là gì?

损坏 (sǔnhuài) nghĩa là làm hỏng, hư hại (động từ).

损坏 đọc thế nào?

损坏 đọc là sǔnhuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 损坏 thế nào?

Ví dụ: 快递把杯子损坏了。 (Kuàidì bǎ bēizi sǔnhuài le.) nghĩa là: Chuyển phát nhanh làm hỏng cái cốc.

损坏 thuộc cấp HSK mấy?

损坏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.