隧道 đọc là suìdào, nghĩa là đường hầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隧道
suìdào
đường hầm
danh từ
Ví dụ với 隧道
这条隧道通车以后,去市中心只要十分钟。
Zhè tiáo suìdào tōng chē yǐhòu, qù shì zhōngxīn zhǐ yào shí fēnzhōng.
Sau khi đường hầm này thông xe, đến trung tâm thành phố chỉ mất mười phút.
火车进入隧道时,手机信号突然没有了。
Huǒchē jìnrù suìdào shí, shǒujī xìnhào tūrán méiyǒu le.
Khi tàu hỏa đi vào đường hầm, điện thoại đột nhiên mất sóng.
Cách viết 隧道 (thứ tự nét)
隧… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隧道
隧道 tiếng Trung là gì?
隧道 (suìdào) nghĩa là đường hầm (danh từ).
隧道 đọc thế nào?
隧道 đọc là suìdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隧道 thế nào?
Ví dụ: 这条隧道通车以后,去市中心只要十分钟。 (Zhè tiáo suìdào tōng chē yǐhòu, qù shì zhōngxīn zhǐ yào shí fēnzhōng.) nghĩa là: Sau khi đường hầm này thông xe, đến trung tâm thành phố chỉ mất mười phút.
隧道 thuộc cấp HSK mấy?
隧道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.