素材 đọc là sùcái, nghĩa là tư liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
素材
sùcái
tư liệu
danh từ
Ví dụ với 素材
记者去农村采访,收集了很多写作素材。
Jìzhě qù nóngcūn cǎifǎng, shōují le hěn duō xiězuò sùcái.
Phóng viên về nông thôn phỏng vấn, thu thập được rất nhiều tư liệu để viết bài.
做视频之前,我先在电脑上整理好所有素材。
Zuò shìpín zhīqián, wǒ xiān zài diànnǎo shang zhěnglǐhǎo suǒyǒu sùcái.
Trước khi làm video, tôi sắp xếp xong toàn bộ tư liệu trên máy tính trước.
Cách viết 素材 (thứ tự nét)
素… nét
材… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 素材
素材 tiếng Trung là gì?
素材 (sùcái) nghĩa là tư liệu (danh từ).
素材 đọc thế nào?
素材 đọc là sùcái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 素材 thế nào?
Ví dụ: 记者去农村采访,收集了很多写作素材。 (Jìzhě qù nóngcūn cǎifǎng, shōují le hěn duō xiězuò sùcái.) nghĩa là: Phóng viên về nông thôn phỏng vấn, thu thập được rất nhiều tư liệu để viết bài.
素材 thuộc cấp HSK mấy?
素材 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.