素 đọc là sù, nghĩa là chay, giản dị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
素
sù
chay, giản dị
tính từ, danh từ

Ví dụ với 素

她平时穿得很素,很少穿鲜艳的衣服。
Tā píngshí chuān de hěn sù, hěn shǎo chuān xiānyàn de yīfu.
Cô ấy bình thường ăn mặc rất giản dị, ít khi mặc quần áo sặc sỡ.
为了健康,我每周有两天只吃素菜。
Wèile jiànkāng, wǒ měi zhōu yǒu liǎng tiān zhǐ chī sùcài.
Vì sức khỏe, mỗi tuần tôi có hai ngày chỉ ăn món chay.

Cách viết 素 (thứ tự nét)

素… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 素

素 tiếng Trung là gì?

素 (sù) nghĩa là chay, giản dị (tính từ, danh từ).

素 đọc thế nào?

素 đọc là sù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 素 thế nào?

Ví dụ: 她平时穿得很素,很少穿鲜艳的衣服。 (Tā píngshí chuān de hěn sù, hěn shǎo chuān xiānyàn de yīfu.) nghĩa là: Cô ấy bình thường ăn mặc rất giản dị, ít khi mặc quần áo sặc sỡ.

素 thuộc cấp HSK mấy?

素 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.