艘 đọc là sōu, nghĩa là chiếc (tàu thuyền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
艘
sōu
chiếc (tàu thuyền)

Hán Việt: tao

lượng từ

Ví dụ với 艘

海上有一艘大船。
Hǎi shàng yǒu yì sōu dà chuán.
Trên biển có một chiếc tàu lớn.
港口停着三艘轮船。
Gǎngkǒu tíngzhe sān sōu lúnchuán.
Cảng có ba chiếc tàu đậu.

Cách viết 艘 (thứ tự nét)

艘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 艘

艘 tiếng Trung là gì?

艘 (sōu) nghĩa là chiếc (tàu thuyền) (lượng từ).

艘 đọc thế nào?

艘 đọc là sōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 艘 thế nào?

Ví dụ: 海上有一艘大船。 (Hǎi shàng yǒu yì sōu dà chuán.) nghĩa là: Trên biển có một chiếc tàu lớn.

艘 thuộc cấp HSK mấy?

艘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.