送行 đọc là sòngxíng, nghĩa là tiễn đưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
送行
sòngxíng
tiễn đưa
động từ
Ví dụ với 送行
他出国留学那天,全家人都到机场为他送行。
Tā chū guó liú xué nà tiān, quánjiā rén dōu dào jīchǎng wèi tā sòngxíng.
Hôm anh ấy đi du học, cả nhà đều ra sân bay tiễn đưa anh.
同事要调到外地工作,大家请她吃饭送行。
Tóngshì yào diàodào wàidì gōngzuò, dàjiā qǐng tā chī fàn sòngxíng.
Đồng nghiệp sắp chuyển công tác đi nơi khác, mọi người mời cô ấy ăn bữa cơm tiễn đưa.
Cách viết 送行 (thứ tự nét)
送… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 送行
送行 tiếng Trung là gì?
送行 (sòngxíng) nghĩa là tiễn đưa (động từ).
送行 đọc thế nào?
送行 đọc là sòngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 送行 thế nào?
Ví dụ: 他出国留学那天,全家人都到机场为他送行。 (Tā chū guó liú xué nà tiān, quánjiā rén dōu dào jīchǎng wèi tā sòngxíng.) nghĩa là: Hôm anh ấy đi du học, cả nhà đều ra sân bay tiễn đưa anh.
送行 thuộc cấp HSK mấy?
送行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.