耸立 đọc là sǒnglì, nghĩa là sừng sững. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耸立
sǒnglì
sừng sững
động từ
Ví dụ với 耸立
城市中心耸立着一座座高楼大厦。
Chéngshì zhōngxīn sǒnglì zhe yí zuò zuò gāolóu dàshà.
Giữa trung tâm thành phố sừng sững từng tòa cao ốc.
远处的山峰高高耸立,山顶还有积雪。
Yuǎnchù de shānfēng gāogāo sǒnglì, shāndǐng hái yǒu jīxuě.
Những đỉnh núi phía xa sừng sững cao vút, trên đỉnh vẫn còn tuyết đọng.
Cách viết 耸立 (thứ tự nét)
耸… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耸立
耸立 tiếng Trung là gì?
耸立 (sǒnglì) nghĩa là sừng sững (động từ).
耸立 đọc thế nào?
耸立 đọc là sǒnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耸立 thế nào?
Ví dụ: 城市中心耸立着一座座高楼大厦。 (Chéngshì zhōngxīn sǒnglì zhe yí zuò zuò gāolóu dàshà.) nghĩa là: Giữa trung tâm thành phố sừng sững từng tòa cao ốc.
耸立 thuộc cấp HSK mấy?
耸立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.